misbruk
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Na Uy
[sửa] Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | misbruk | misbruken/misbruket |
| Số nhiều | — | — |
misbruk gđt
[sửa] Từ dẫn xuất
- (1) misbruke : Dùng bậy, lạm dụng.
- (1) alkoholmisbruk: Sự lạm dụng rượu.
- (1) maktmisbruk: Sự lạm dụng quyền lực.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)