miscast
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
miscast ngoại động từ /ˌmɪs.ˈkæst/
- Chọn các vai đóng không hợp cho (một vở kịch).
- Phân công (diễn viên) đóng vai không thích hợp; phân công (một vai) không thích hợp.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)