misguided
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
misguided
Chia động từ [sửa]
misguide
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to misguide | |||||
| Phân từ hiện tại | misguiding | |||||
| Phân từ quá khứ | misguided | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | misguide | misguide hoặc misguidest¹ | misguides hoặc misguideth¹ | misguide | misguide | misguide |
| Quá khứ | misguided | misguided hoặc misguidedst¹ | misguided | misguided | misguided | misguided |
| Tương lai | will/shall² misguide | will/shall misguide hoặc wilt/shalt¹ misguide | will/shall misguide | will/shall misguide | will/shall misguide | will/shall misguide |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | misguide | misguide hoặc misguidest¹ | misguide | misguide | misguide | misguide |
| Quá khứ | misguided | misguided | misguided | misguided | misguided | misguided |
| Tương lai | were to misguide hoặc should misguide | were to misguide hoặc should misguide | were to misguide hoặc should misguide | were to misguide hoặc should misguide | were to misguide hoặc should misguide | were to misguide hoặc should misguide |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | misguide | — | let’s misguide | misguide | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ [sửa]
misguided /.ˈɡɑɪ.dəd/
- (Bị ai/cái gì dẫn đến) Sai lầm trong ý kiến, suy nghĩ; bị lầm lạc.
- his untidy clothes give one a misguided impression of him — quần áo nó lôi thôi lêch thếch khiến người ta có ấn tượng sai lầm về nó
- a misguided child — đứa bé bị xúi làm bậy
- Sai lầm hoặc dại dột trong hành động (vì nhận định không đúng).
- misguided zeal, energy, ability — lòng sốt sắng, nghị lực, năng lực bị lạc hướng
- the thief made a misguided attempt to attempt a policewoman — tên trộm có một mưu toan nhầm lẫn là cướp một nữ cảnh sát viên
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)