misplace
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
misplace ngoại động từ /ˌmɪs.ˈpleɪs/
- Để không đúng chỗ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to misplace one's love — gửi gấm tình yêu không đúng chỗ
- a misplaced remark — một lời phê bình không đúng lúc
[sửa] Chia động từ
misplace
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to misplace | |||||
| Phân từ hiện tại | misplacing | |||||
| Phân từ quá khứ | misplaced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | misplace | misplace hoặc misplacest¹ | misplaces hoặc misplaceth¹ | misplace | misplace | misplace |
| Quá khứ | misplaced | misplaced, hoặc misplacedst¹ | misplaced | misplaced | misplaced | misplaced |
| Tương lai | will/shall² misplace | will/shall misplace hoặc wilt/shalt¹ misplace | will/shall misplace | will/shall misplace | will/shall misplace | will/shall misplace |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | misplace | misplace hoặc misplacest¹ | misplace | misplace | misplace | misplace |
| Quá khứ | misplaced | misplaced | misplaced | misplaced | misplaced | misplaced |
| Tương lai | were to misplace hoặc should misplace | were to misplace hoặc should misplace | were to misplace hoặc should misplace | were to misplace hoặc should misplace | were to misplace hoặc should misplace | were to misplace hoặc should misplace |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | misplace | — | let’s misplace | misplace | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)