mistral

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

mistral /ˈmɪs.trəl/

  1. Gió mixtran.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

mistral

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
mistral
/mis.tʁal/
mistrals
/mis.tʁal/

mistral /mis.tʁal/

  1. Gió mixtran (thổi dọc sông Rôn).

Tham khảo[sửa]