mitigate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
mitigate ngoại động từ /ˈmɪ.tə.ˌɡeɪt/
- Giảm nhẹ, làm dịu bớt, làm cho đỡ.
- to mitigate a punishment — giảm nhẹ sự trừng phạt
- to mitigate one's anger — bớt giận
[sửa] Chia động từ
mitigate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mitigate | |||||
| Phân từ hiện tại | mitigating | |||||
| Phân từ quá khứ | mitigated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mitigate | mitigate hoặc mitigatest¹ | mitigates hoặc mitigateth¹ | mitigate | mitigate | mitigate |
| Quá khứ | mitigated | mitigated, hoặc mitigatedst¹ | mitigated | mitigated | mitigated | mitigated |
| Tương lai | will/shall² mitigate | will/shall mitigate hoặc wilt/shalt¹ mitigate | will/shall mitigate | will/shall mitigate | will/shall mitigate | will/shall mitigate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mitigate | mitigate hoặc mitigatest¹ | mitigate | mitigate | mitigate | mitigate |
| Quá khứ | mitigated | mitigated | mitigated | mitigated | mitigated | mitigated |
| Tương lai | were to mitigate hoặc should mitigate | were to mitigate hoặc should mitigate | were to mitigate hoặc should mitigate | were to mitigate hoặc should mitigate | were to mitigate hoặc should mitigate | were to mitigate hoặc should mitigate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mitigate | — | let’s mitigate | mitigate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)