mock
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
mock /ˈmɑːk/
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Sự chế nhạo, sự nhạo báng, sự chế giễu.
- to make a mock of someone — chế nhạo ai, chế giễu ai
[sửa] Tính từ
mock /ˈmɑːk/
[sửa] Ngoại động từ
mock ngoại động từ /ˈmɑːk/
- Chế nhạo, nhạo báng, chế giễu.
- Thách thức; xem khinh, coi thường.
- Lừa, lừa dối, đánh lừa.
- Nhại, giả làm.
[sửa] Chia động từ
mock
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mock | |||||
| Phân từ hiện tại | mocking | |||||
| Phân từ quá khứ | mocked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mock | mock hoặc mockest¹ | mocks hoặc mocketh¹ | mock | mock | mock |
| Quá khứ | mocked | mocked, hoặc mockedst¹ | mocked | mocked | mocked | mocked |
| Tương lai | will/shall² mock | will/shall mock hoặc wilt/shalt¹ mock | will/shall mock | will/shall mock | will/shall mock | will/shall mock |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mock | mock hoặc mockest¹ | mock | mock | mock | mock |
| Quá khứ | mocked | mocked | mocked | mocked | mocked | mocked |
| Tương lai | were to mock hoặc should mock | were to mock hoặc should mock | were to mock hoặc should mock | were to mock hoặc should mock | were to mock hoặc should mock | were to mock hoặc should mock |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mock | — | let’s mock | mock | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
mock nội động từ /ˈmɑːk/
[sửa] Chia động từ
mock
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mock | |||||
| Phân từ hiện tại | mocking | |||||
| Phân từ quá khứ | mocked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mock | mock hoặc mockest¹ | mocks hoặc mocketh¹ | mock | mock | mock |
| Quá khứ | mocked | mocked, hoặc mockedst¹ | mocked | mocked | mocked | mocked |
| Tương lai | will/shall² mock | will/shall mock hoặc wilt/shalt¹ mock | will/shall mock | will/shall mock | will/shall mock | will/shall mock |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mock | mock hoặc mockest¹ | mock | mock | mock | mock |
| Quá khứ | mocked | mocked | mocked | mocked | mocked | mocked |
| Tương lai | were to mock hoặc should mock | were to mock hoặc should mock | were to mock hoặc should mock | were to mock hoặc should mock | were to mock hoặc should mock | were to mock hoặc should mock |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mock | — | let’s mock | mock | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)