moderation
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
moderation /ˌmɑː.də.rə.ʃən/
- Sự tiết chế, sự điều độ.
- moderation in eating and drinking — sự ăn uống điều độ
- (Số nhiều, thường) (viết tắt) mods) kỳ thi phần thứ nhất bằng tú tài văn chương (trường đại học Ôc-phớt).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)