modification

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

modification

Cách phát âm

Danh từ

modification /ˌmɑː.də.fə.ˈkeɪ.ʃən/

  1. Sự sửa đổi, sự biến cải, sự thay đổi.
  2. Sự làm giảm nhẹ, sự bớt đi, sự dịu đi.
  3. (Ngôn ngữ học) Sự biến thể; hiện tượng biến âm sắc.
  4. (Ngôn ngữ học) Sự bổ nghĩa.

Tham khảo



Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
modification
/mɔ.di.fi.ka.sjɔ̃/
modifications
/mɔ.di.fi.ka.sjɔ̃/

modification gc /mɔ.di.fi.ka.sjɔ̃/

  1. Sự thay đổi, sự sửa đổi.
    Modification d’un contrat — sự sửa đổi một hợp đồng
  2. (Sinh vật học, sinh lý học) Thường biến.

Trái nghĩa

Tham khảo