modify

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Ngoại động từ

modify ngoại động từ /ˈmɒ.də.ˌfaɪ/

  1. Giảm bớt, làm nhẹ, làm dịu.
    to modify one's tone — dịu giọng, hạ giọng
  2. Sửa đổi, thay đổi.
    the revolution modified the whole social structure of the country — cách mạng đã làm thay đổi cả cấu trúc xã hội của đất nước
  3. (Ngôn ngữ học) Thay đổi (nguyên âm) bằng hiện c lao lực.
  4. Sự hỗn loạn, sự lộn xộn.

Chia động từ

Nội động từ

modify nội động từ /ˈmɒ.də.ˌfaɪ/

  1. Lao lực.

Thành ngữ

Chia động từ

Tham khảo