moi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
moi
- Loài tôm biển nhỏ, thường dùng làm mắm.
Động từ
moi
- Bới, khoét để kéo ra.
- Moi ruột cá.
- Dùng mẹo làm cho người ta phải nói ra những điều không muốn nói.
- Moi chuyện.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.