mol
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | mol /mɔl/ |
mols /mɔl/ |
| Giống cái | mol /mɔl/ |
mols /mɔl/ |
mol /mɔl/
- Xem mou.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Na Uy
[sửa] Động từ
mol
[sửa] Phương ngữ khác
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)