momentan
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy [sửa]
Tính từ [sửa]
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | đức cái | momentan |
| trung | momentant | |
| Số nhiều | momentane | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
momentan
- Ngay lập tức, ngay tức thì,
- Bilen ble smadret, og sjåføren døde momentant.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)