momentous
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
|
Số ít |
Số nhiều |
momentous (số nhiều momentouss) /moʊ.ˈmɛn.təs/
- Quan trong, trọng yếu.
- Có tính lịch sử.
[sửa] Đồng nghĩa
- có tính lịch sử
- historic
- milestone, mile-stone (nghĩa bóng)
- watershed (nghĩa bóng)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)