momie
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| momie /mɔ.mi/ |
momies /mɔ.mi/ |
momie gc
- Xác ướp.
- Les momies égyptiennes — những xác ướp Ai Cập
- (Nghĩa bóng, từ cũ nghĩa cũ) Người khô đét.
- (Nghĩa bóng, từ cũ nghĩa cũ) Người ngồi ì ra.
- (Nghĩa bóng, từ cũ nghĩa cũ) Người lạc hậu.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)