monotint

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

monotint

  1. (Như) Monochromatic.

Danh từ[sửa]

monotint (monotint) /'mɔnətint/

  1. Bức hoạ một màu, tranh một màu.

Tham khảo[sửa]