montage
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
montage /mɑːn.ˈtɑːʒ/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| montage /mɔ̃.taʒ/ |
montages /mɔ̃.taʒ/ |
montage gđ /mɔ̃.taʒ/
- Sự chuyển lên cao.
- Sự bồng lên, sự dậy lên.
- Le montage du lait que l’on chauffe — sự bồng lên của sữa khi người ta đun
- (Kỹ thuật) Sự lắp, sự ráp, sự lắp ráp.
- (Điện ảnh) Sự dựng phim.
- (Đánh bài) (đánh cờ) sự chia đan.
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)