moonlighted
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh[sửa]
Động từ[sửa]
moonlighted
Chia động từ[sửa]
moonlight
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to moonlight | |||||
| Phân từ hiện tại | moonlighting | |||||
| Phân từ quá khứ | moonlighted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | moonlight | moonlight hoặc moonlightest¹ | moonlights hoặc moonlighteth¹ | moonlight | moonlight | moonlight |
| Quá khứ | moonlighted | moonlighted hoặc moonlightedst¹ | moonlighted | moonlighted | moonlighted | moonlighted |
| Tương lai | will/shall² moonlight | will/shall moonlight hoặc wilt/shalt¹ moonlight | will/shall moonlight | will/shall moonlight | will/shall moonlight | will/shall moonlight |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | moonlight | moonlight hoặc moonlightest¹ | moonlight | moonlight | moonlight | moonlight |
| Quá khứ | moonlighted | moonlighted | moonlighted | moonlighted | moonlighted | moonlighted |
| Tương lai | were to moonlight hoặc should moonlight | were to moonlight hoặc should moonlight | were to moonlight hoặc should moonlight | were to moonlight hoặc should moonlight | were to moonlight hoặc should moonlight | were to moonlight hoặc should moonlight |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | moonlight | — | let’s moonlight | moonlight | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.