mop
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
mop ngoại động từ /ˈmɑːp/
[sửa] Chia động từ
mop
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mop | |||||
| Phân từ hiện tại | mopping | |||||
| Phân từ quá khứ | mopped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mop | mop hoặc moppest¹ | mops hoặc moppeth¹ | mop | mop | mop |
| Quá khứ | mopped | mopped, hoặc moppedst¹ | mopped | mopped | mopped | mopped |
| Tương lai | will/shall² mop | will/shall mop hoặc wilt/shalt¹ mop | will/shall mop | will/shall mop | will/shall mop | will/shall mop |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mop | mop hoặc moppest¹ | mop | mop | mop | mop |
| Quá khứ | mopped | mopped | mopped | mopped | mopped | mopped |
| Tương lai | were to mop hoặc should mop | were to mop hoặc should mop | were to mop hoặc should mop | were to mop hoặc should mop | were to mop hoặc should mop | were to mop hoặc should mop |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mop | — | let’s mop | mop | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Ngoại động từ
mop ngoại động từ /ˈmɑːp/
[sửa] Thành ngữ
- to mop up:
- Thu dọn, nhặt nhạnh.
- (Quân sự) Càn quét.
- (Từ lóng) Vét sạch.
- to mop up the beer — nốc cạn chỗ bia
- to mop the floor (ground, earth) with someone: (Từ lóng) Hoàn toàn áp đảo ai, có ưu thế tuyệt đối với ai; đánh bại ai hoàn toàn.
[sửa] Chia động từ
mop
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mop | |||||
| Phân từ hiện tại | mopping | |||||
| Phân từ quá khứ | mopped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mop | mop hoặc moppest¹ | mops hoặc moppeth¹ | mop | mop | mop |
| Quá khứ | mopped | mopped, hoặc moppedst¹ | mopped | mopped | mopped | mopped |
| Tương lai | will/shall² mop | will/shall mop hoặc wilt/shalt¹ mop | will/shall mop | will/shall mop | will/shall mop | will/shall mop |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mop | mop hoặc moppest¹ | mop | mop | mop | mop |
| Quá khứ | mopped | mopped | mopped | mopped | mopped | mopped |
| Tương lai | were to mop hoặc should mop | were to mop hoặc should mop | were to mop hoặc should mop | were to mop hoặc should mop | were to mop hoặc should mop | were to mop hoặc should mop |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mop | — | let’s mop | mop | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
mop /ˈmɑːp/
[sửa] Nội động từ
mop nội động từ /ˈmɑːp/
[sửa] Danh từ
mop /ˈmɑːp/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)