moraine
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
moraine (số nhiều moraines) /mə.ˈreɪn/
- (Địa lý, địa chất) Băng tích.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| moraine /mɔ.ʁɛn/ |
moraines /mɔ.ʁɛn/ |
moraine gc /mɔ.ʁɛn/
- (Địa chất, địa lý) Băng tích.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)