mortar

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

mortar

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

mortar /ˈmɔr.tɜː/

  1. Vữa, hồ.
  2. Cối giã.
  3. (Quân sự) Súng cối.

Ngoại động từ[sửa]

mortar ngoại động từ /ˈmɔr.tɜː/

  1. Trát vữa vào.
  2. súng cối vào.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]