motor
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
motor /ˈmoʊ.tɜː/
Tính từ [sửa]
motor /ˈmoʊ.tɜː/
- Vận động.
- motor nerver — dây thần kinh vận động
Động từ [sửa]
motor /ˈmoʊ.tɜː/
- Đi ô tô.
- to motor from one city to another — đi ô tô từ thành phố này đến thành phố khác
- Đưa đi bằng ô tô.
- to motor a friend home — đưa một người bạn về bằng ô tô
Chia động từ [sửa]
motor
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to motor | |||||
| Phân từ hiện tại | motoring | |||||
| Phân từ quá khứ | motored | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | motor | motor hoặc motorest¹ | motors hoặc motoreth¹ | motor | motor | motor |
| Quá khứ | motored | motored hoặc motoredst¹ | motored | motored | motored | motored |
| Tương lai | will/shall² motor | will/shall motor hoặc wilt/shalt¹ motor | will/shall motor | will/shall motor | will/shall motor | will/shall motor |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | motor | motor hoặc motorest¹ | motor | motor | motor | motor |
| Quá khứ | motored | motored | motored | motored | motored | motored |
| Tương lai | were to motor hoặc should motor | were to motor hoặc should motor | were to motor hoặc should motor | were to motor hoặc should motor | were to motor hoặc should motor | were to motor hoặc should motor |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | motor | — | let’s motor | motor | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)