mouse
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
mouse số nhiều mice /mais/ /ˈmɑʊs/
- (Động vật học) Chuột.
- house mouse — chuột nhắt
- (Từ lóng) Mắt sưng húp, mắt thâm tím.
- (Máy tính) Chuột, con chuột.
- Một thiết bị máy tính sử dụng để điều khiển con trỏ trên màn hình.
Nội động từ
mouse nội động từ /ˈmɑʊs/
Ngoại động từ
mouse ngoại động từ /ˈmɑʊs/
Chia động từ
mouse
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mouse | |||||
| Phân từ hiện tại | mousing | |||||
| Phân từ quá khứ | moused | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mouse | mouse hoặc mousest¹ | mouses hoặc mouseth¹ | mouse | mouse | mouse |
| Quá khứ | moused | moused, hoặc mousedst¹ | moused | moused | moused | moused |
| Tương lai | will/shall² mouse | will/shall mouse hoặc wilt/shalt¹ mouse | will/shall mouse | will/shall mouse | will/shall mouse | will/shall mouse |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mouse | mouse hoặc mousest¹ | mouse | mouse | mouse | mouse |
| Quá khứ | moused | moused | moused | moused | moused | moused |
| Tương lai | were to mouse hoặc should mouse | were to mouse hoặc should mouse | were to mouse hoặc should mouse | were to mouse hoặc should mouse | were to mouse hoặc should mouse | were to mouse hoặc should mouse |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mouse | — | let’s mouse | mouse | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)

