muốn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| muɜn˧˥ | muɜ̰ŋ˩˧ | mwɜŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| muɜn˩˩ | muɜ̰n˩˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Động từ
muốn
[sửa] Dịch
-
- Tiếng Anh: to want (1), to want to (2)
- Tiếng Hà Lan: willen (1 & 2)
-
- Tiếng Nga: хотеть (hotét') (chưa hoàn thành) (1 & 2), захотеть (zahotét') (hoàn thành) (1 & 2)
- Tiếng Pháp: vouloir (1 & 2)
[sửa] Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.