muddy
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
muddy /ˈmə.di/
- Lầy bùn, lấy lội.
- Vấy bùn, đầy bùn, lấm bùn.
- muddy shoes — đôi giày lấm bùn
- Xỉn, xám, xám xịt; đục, đục ngầu.
- muddy skin — da xám xịt
- a muddy river — sông đục ngầu
- a muddy voice — giọng đục
- Lộn xộn, hỗn độn.
- Không rõ, mập mờ.
- muddy ideas — những ý nghĩ mập mờ
[sửa] Ngoại động từ
muddy ngoại động từ /ˈmə.di/
- Làm lầy; làm bẩn, làm nhơ, làm vấy bùn.
- Làm xỉn đi, làm cho tối, làm vẩn đục.
- Làm rối trí, làm mụ đi.
[sửa] Chia động từ
muddy
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to muddy | |||||
| Phân từ hiện tại | muddying | |||||
| Phân từ quá khứ | muddied | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | muddy | muddy hoặc muddiest¹ | muddies hoặc muddieth¹ | muddy | muddy | muddy |
| Quá khứ | muddied | muddied, hoặc muddiedst¹ | muddied | muddied | muddied | muddied |
| Tương lai | will/shall² muddy | will/shall muddy hoặc wilt/shalt¹ muddy | will/shall muddy | will/shall muddy | will/shall muddy | will/shall muddy |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | muddy | muddy hoặc muddiest¹ | muddy | muddy | muddy | muddy |
| Quá khứ | muddied | muddied | muddied | muddied | muddied | muddied |
| Tương lai | were to muddy hoặc should muddy | were to muddy hoặc should muddy | were to muddy hoặc should muddy | were to muddy hoặc should muddy | were to muddy hoặc should muddy | were to muddy hoặc should muddy |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | muddy | — | let’s muddy | muddy | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)