mue
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| mue /my/ |
mues /my/ |
mue gc /my/
- Sự lột xác (rắn), sự thay lông (chim), sự thay sừng (hươu nai), mùa lột xác, mùa thay lông, mùa thay sừng; xác lột, lông thay, sừng rụng.
- Sự vỡ tiếng (người lúc dậy thì).
- Bu gà, chuồng gà.
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | mue /my/ |
mues /my/ |
| Giống cái | mue /my/ |
mues /my/ |
mue /my/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)