muette

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực muette
/mɥɛt/
muettes
/mɥɛt/
Giống cái muette
/mɥɛt/
muettes
/mɥɛt/

muette gc /mɥɛt/

  1. Xem muet.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
muette
/mɥɛt/
muettes
/mɥɛt/

muette gc /mɥɛt/

  1. Xem muet.
  2. Lều săn.

Tham khảo[sửa]