muff
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
muff /ˈməf/
- Bao tay (của đàn bà).
[sửa] Danh từ
muff /ˈməf/
- Người vụng về, người chậm chạp, người hậu đậu.
- (Thể dục,thể thao) Cú đánh hỏng, cú đánh hụt; cú bắt trượt (bóng).
[sửa] Ngoại động từ
muff ngoại động từ /ˈməf/
- Đánh trượt, đánh hụt; bắt trượt (bóng... ).
[sửa] Chia động từ
muff
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to muff | |||||
| Phân từ hiện tại | muffing | |||||
| Phân từ quá khứ | muffed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | muff | muff hoặc muffest¹ | muffs hoặc muffeth¹ | muff | muff | muff |
| Quá khứ | muffed | muffed, hoặc muffedst¹ | muffed | muffed | muffed | muffed |
| Tương lai | will/shall² muff | will/shall muff hoặc wilt/shalt¹ muff | will/shall muff | will/shall muff | will/shall muff | will/shall muff |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | muff | muff hoặc muffest¹ | muff | muff | muff | muff |
| Quá khứ | muffed | muffed | muffed | muffed | muffed | muffed |
| Tương lai | were to muff hoặc should muff | were to muff hoặc should muff | were to muff hoặc should muff | were to muff hoặc should muff | were to muff hoặc should muff | were to muff hoặc should muff |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | muff | — | let’s muff | muff | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)