muffin
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
muffin /ˈmʌf.ɪn/
- Bánh nướng xốp (ăn với bơ khi uống trà).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| muffin /mœ.fin/ |
muffins /mœ.fin/ |
muffin gđ /mœ.fin/
- Bánh xốp (ăn khi uống trà).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)