mui
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| muj˧˧ | muj˧˥ | muj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| muj˧˥ | muj˧˥˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
mui
- Mái che thuyền hay xe.
- Mui xe cụp xuống (Nguyên Hồng)
- Con quan đô đốc, đô đài lấy thằng thuyền chài cũng phải lụy mui. (ca dao)
- Biến âm của Mùi.
- Quen mui thấy mùi ăn mãi. (tục ngữ)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.