muscle
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
muscle /ˈmə.səl/
Thành ngữ [sửa]
- not to move a muscle: Không động đậy.
Nội động từ [sửa]
muscle nội động từ /ˈmə.səl/
Chia động từ [sửa]
muscle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to muscle | |||||
| Phân từ hiện tại | muscling | |||||
| Phân từ quá khứ | muscled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | muscle | muscle hoặc musclest¹ | muscles hoặc muscleth¹ | muscle | muscle | muscle |
| Quá khứ | muscled | muscled hoặc muscledst¹ | muscled | muscled | muscled | muscled |
| Tương lai | will/shall² muscle | will/shall muscle hoặc wilt/shalt¹ muscle | will/shall muscle | will/shall muscle | will/shall muscle | will/shall muscle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | muscle | muscle hoặc musclest¹ | muscle | muscle | muscle | muscle |
| Quá khứ | muscled | muscled | muscled | muscled | muscled | muscled |
| Tương lai | were to muscle hoặc should muscle | were to muscle hoặc should muscle | were to muscle hoặc should muscle | were to muscle hoặc should muscle | were to muscle hoặc should muscle | were to muscle hoặc should muscle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | muscle | — | let’s muscle | muscle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| muscle /myskl/ |
muscles /myskl/ |
muscle gđ /myskl/
- (Giải phẫu) Cơ bắp thịt.
- Muscles lisses — cơ trơn
- Muscles striés — cơ vân
- avoir du muscle — (thân mật) khỏe
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)