mutton
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
mutton /ˈmə.tᵊn/
[sửa] Thành ngữ
- as dead as mutton: Xem Dead.
- to eat one's mutton with somebody: Ăn cơm với ai.
- let's return to our muttons: Ta hây trở lại vấn đề của chúng ta.
- mutton dressed like lamb: (Thông tục) Bà già muốn làm trẻ như con gái mười tám.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)