mydriatic

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
mydriatic

Cấp hơn
không so sánh được

Cấp nhất
không có (tuyệt đối)

mydriatic (không so sánh được)

  1. (Y học) Làm giãn đồng tử.

Danh từ[sửa]

mydriatic (số nhiều mydriatics)

  1. (Y học) Thuốc làm giãn đồng tử.

Tham khảo[sửa]