myndig

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc myndig
gt myndig
Số nhiều myndige
Cấp so sánh myndigere
cao myndigst

myndig

  1. (Luật) Trưởng thành, thành niên.
    I Norge blir man myndig når man fyller 18 år.
  2. quyền, thẩm quyền.
    Sjefen har et myndig vesen.

Tham khảo[sửa]