mythomane
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | mythomane /mi.tɔ.man/ |
mythomane /mi.tɔ.man/ |
| Giống cái | mythomane /mi.tɔ.man/ |
mythomane /mi.tɔ.man/ |
mythomane /mi.tɔ.man/
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | mythomane /mi.tɔ.man/ |
mythomanes /mi.tɔ.man/ |
| Giống cái | mythomane /mi.tɔ.man/ |
mythomanes /mi.tɔ.man/ |
mythomane /mi.tɔ.man/
- người quen thói bịa chuyện
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)