nài

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

nài

  1. Người quản tượng, người chăn voi.
    Nài voi.
    1. Dây vòng số.
  2. Buộc vào chân để trèo lên cây (cau) cho chắc.
    Làm các nài để trèo cau.
    1. Vòng dây buộc giữa ách cày.
      Vặn nài bẻ ách.

Động từ

nài

  1. Cố xin, yêu cầu cho bằng được.
    Nài cho được giá.
    Nài bố mẹ cho đi chơi.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác