này

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Phó từ

này

  1. Từ ban nãy đến bây giờ.

Tính từ

này

  1. Nói người hoặc vậtgần.
    Này là em ruột, này là em dâu (Truyện Kiều)
  2. Từ đặt sau một danh từ để chỉ thời gian hiện tại, người hoặc sự vật ở gần chỗ mình đương đứng, người hoặc sự vật mình đương nói đến.
    Giờ phút này.
    Anh này.
    Ngọn núi này.
    Việc này.

Thán từ

này

  1. Đặt ở đầu hoặc cuối câu để nhấn mạnh đến sự việc trước mắt.
    Này, đọc đi!.
    Ăn đi này!

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác