này

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nɐ̤j˨˩ nɐj˧˧ nɐj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nɐj˧˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Phó từ

này

  1. Từ ban nãy đến bây giờ.

[sửa] Tính từ

này

  1. Nói người hoặc vậtgần.
    Này là em ruột, này là em dâu (Truyện Kiều)
  2. Từ đặt sau một danh từ để chỉ thời gian hiện tại, người hoặc sự vật ở gần chỗ mình đương đứng, người hoặc sự vật mình đương nói đến.
    Giờ phút này.
    Anh này.
    Ngọn núi này.
    Việc này.

[sửa] Thán từ

này

  1. Đặt ở đầu hoặc cuối câu để nhấn mạnh đến sự việc trước mắt.
    Này, đọc đi!.
    Ăn đi này!

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa