nái

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

nái

  1. (Ph.) . Bọ nẹt.
  2. Sợi thô, ươm lẫn gốc với nõn. Kéo nái.
  3. Hàng dệt bằng nái. Thắt lưng nái.
  4. I.
  5. (Kng.) . Lợn (hoặc trâu, bò, v. v. ) (nói tắt). Đàn nái.

Tính từ

nái

  1. (Súc vật) Thuộc giống cái, nuôi để cho đẻ. Lợn nái. Trâu nái.
  2. II.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác