nái
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Danh từ
nái
- (Ph.) . Bọ nẹt.
- Sợi tơ thô, ươm lẫn tơ gốc với tơ nõn. Kéo nái.
- Hàng dệt bằng nái. Thắt lưng nái.
- I.
- (Kng.) . Lợn (hoặc trâu, bò, v. v. ) (nói tắt). Đàn nái.
Tính từ
nái
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

