não
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nɐːʔɐw˧˥ | nɐːw˧˩˨ | nɐːw˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nɐ̰ːw˩˧ | nɐːw˧˩ | nɐ̰ːw˨˨ | |
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “não”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
não
[sửa] Tính từ
não
- Buồn rầu, đau xót.
- Não người cữ gió tuần mưa, một ngày nặng gánh tương tư một ngày (Truyện Kiều)
- Bỗng không mua não, chác sầu nghĩ nao (Truyện Kiều)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.