nåde

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít nåde nåden
Số nhiều nåder nådene

nåde

  1. Ơn, ân, ân huệ, ân sủng. Lòng độ lượng, khoan dung, tha thứ.
    Guds nåde
    Terroristene viste ingen nåde.
    å la nåde gå for rett — Khoan hồng, dung tha.
    å få avskjed i nåde — Được thôi việc.
    å bli tatt til nåde — Được dung tha.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]