nær

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc nær
gt nært
Số nhiều nære
Cấp so sánh nærmere
cao nærmest

nær

  1. Gần, cận, sát, cạnh, kề bên.
    Han stod ganske nær da ulykken skjedde.
    Bare kom nærmere!
  2. Sắp, gần, sắp xảy ra.
    nær framtid
    nær oppunder jul
  3. Thân, thân thuộc, thân thiết.
    Han er en nær venn av meg.
    de nære ting — Sự, vật có quan hệ mật thiết hàng ngày.
    å ha nært kjennskap til noe — Có liên quan mật thiết với việc gì.
    å ta seg nær av noe — Nổi giận vì việc gì.
    nær som — Ngoại trừ, trừ ra.
    å stå noen nær — Mến ai.
    å komme noen for nær — Chọc giận ai.
  4. Gần như, hầu như.
    Det hadde nær gått galt.
    Hun er nærmest hjelpeløs.
    nære nippet — Tí nữa, chút xíu nữa (thì...).
    være nære — Còn một chút xíu nữa (thì...).
    å være nær ved å gjøre noe — Đang định làm, đang tính làm gì.
    på langt nær — Còn lâu, còn khá lâu.

Tham khảo[sửa]