né
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | né /ne/ |
nés /ne/ |
| Giống cái | née /ne/ |
nées /ne/ |
né /ne/
- Sinh ra đã.
- Aveugle-né — sinh ra đã mù
- Có thiên tư là.
- Poète-né — có thiên tư là thi sĩ
- bien né — (từ cũ, nghĩa cũ) thuộc dòng dõi cao sang
- être né pour — sinh ra là để
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nɛ˧˥ | nɛ̰˩˧ | nɛ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nɛ˩˩ | nɛ̰˩˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
né
[sửa] Động từ
né
- Nghiêng hoặc nép về một bên để tránh.
- Né cho người ta đi qua.
- Đứng né sang một bên.
- Như Tránh.
- Né đạn loạn.
- Tạm né vào gia đình thân quen.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.