nê-ông

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

  • IPA: [[Wiktionary:IPA|/nŋ33/]]

Danh từ

nê-ông

  1. Khí trơ, thường dùng trong các đèn ống để tạo ra ánh sáng.

Dịch

Tham khảo

Công cụ cá nhân