nói chuyện
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Động từ
nói chuyện
- Nói với nhau về những điều, những chuyện khác nhau.
- Hai người nói chuyện với nhau suốt cả buổi.
- Nói về đề tài gì đó cho nhiều người nghe.
- Nghe nói chuyện thời sự ở hội trường.
- Nói cho biết, cho rõ mà chừa, mà sửa chữa.
- Tôi sẽ nói chuyện với anh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)

