nói chuyện
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nɔj˧˥ ʨwiɜ̰ʔn˨˩ | nɔj˩˧ ʨwiɜ̰ŋ˨˨ | nɔj˧˥ ʨwiɜŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nɔj˩˩ ʨwiɜn˨˨ | nɔj˩˩ ʨwiɜ̰n˨˨ | nɔj˩˧ ʨwiɜ̰n˨˨ | |
[sửa] Động từ
nói chuyện
- Nói với nhau về những điều, những chuyện khác nhau.
- Hai người nói chuyện với nhau suốt cả buổi.
- Nói về đề tài gì đó cho nhiều người nghe.
- Nghe nói chuyện thời sự ở hội trường.
- Nói cho biết, cho rõ mà chừa, mà sửa chữa.
- Tôi sẽ nói chuyện với anh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)