nói chuyện

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

nói chuyện

  1. Nói với nhau về những điều, những chuyện khác nhau.
    Hai người nói chuyện với nhau suốt cả buổi.
  2. Nói về đề tài gì đó cho nhiều người nghe.
    Nghe nói chuyện thời sự ở hội trường.
  3. Nói cho biết, cho chừa, sửa chữa.
    Tôi sẽ nói chuyện với anh.

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác