Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều

/nɔ/

/nɔ/

/nɔ/

  1. Kịch nô (Nhật Bản).

Tham khảo



Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

  1. "Nô lệ" hay "nô tỳ" nói tắt.
    Mua
    Chủ

Động từ

  1. Chơi nghịch.
    cả ngày, chẳng chịu học hành gì.
  2. Như nô nức.
    nhau đi xem hội.

Đồng nghĩa

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác