nôn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| non˧˧ | noŋ˧˥ | noŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| non˧˥ | non˧˥˧ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự [sửa]
Tính từ [sửa]
nôn
- (Địa phương) Nóng ruột.
- Nôn về.
- Cảm thấy buồn ở ngoài da và muốn cười.
- Cù nách làm cho người ta nôn.
Động từ [sửa]
nôn
Đồng nghĩa [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.