nød

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít nød nøda, nøden
Số nhiều

nød gđc

  1. Sự, cảnh bần cùng, nghèo khổ, đói khổ.
    Det er stor nød i landet på grunn av langvarig tørke.
    å lide nød — Chịu cảnh bần cùng, đói khổ.
    Nød lærer naken kvinne å spinne. — Đói đầu gối phải bò.
    I nøden spiser fanden fluer. — Mọi việc đều phải được chấp nhận trong khi nguy cấp.
  2. Sự nguy hiểm, nguy khốn, nguy nan.
    å være i ytterste nød
    med nød og neppe — Một cách khó nhọc, vất vả.
    til nød — Nếu cần.
    Når nøden er størst, er hjelpen nærmest. — Cùng tắc biến. Sự trợ giúp sẽ đến trong lúc lâm nguy.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]