nút
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Danh từ
nút
- Vật tròn, nhỏ, để đóng vào miệng chai lọ cho kín. Mở nút chai.
- Chỗ hai đầu dây buộc vào nhau. Nút thừng. Buộc thắt nút.
- Chỗ giao nhau của nhiều đoạn đường đi từ các hướng lại. Nút giao thông.
- (Kết hợp hạn chế) . Điểm trọng yếu. Điểm nút của vấn đề. Cái nút của câu chuyện.
- Sự kiện quan trọng trong vở kịch, khi các nhân vật chính đụng độ với nhau làm bùng nổ xung đột kịch. Nút kịch. (Nghệ thuật) thắt nút*.
- (Ph.) . Cúc. Nút áo.
- Núm nhỏ, có tác dụng đóng mở để điều khiển ở một số loại máy, động cơ hay hệ thống điện. Ấn nút điện. Bấm nút.
- (Thgt.; kết hợp hạn chế) . Tập hợp nhiều người, đôi khi động vật cùng loài (hàm ý coi thường hoặc thân mật). Không nhanh là chết cả nút.
Động từ
nút
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.