năng lượng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nɐŋ˧˧ lɨɜ̰ʔŋ˨˩ | nɐŋ˧˥ lɨɜ̰ŋ˨˨ | nɐŋ˧˧ lɨɜŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nɐŋ˧˥ lɨɜŋ˨˨ | nɐŋ˧˥ lɨɜ̰ŋ˨˨ | nɐŋ˧˥˧ lɨɜ̰ŋ˨˨ | |
[sửa] Từ nguyên
Phiên âm Hán Việt của chữ Hán 能量 (能 là năng, “khả năng sinh công” và 量 là lượng, “số lượng”).
[sửa] Danh từ
năng lượng
[sửa] Dịch
- Tiếng Anh: energy
- Tiếng Pháp: énergie gc
- Tiếng Tây Ban Nha: energía gc
- Tiếng Trung Quốc: 能量 (năng lượng, néngliàng)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)