năng lực
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ nguyên
Danh từ
năng lực
- Khả năng làm việc tốt, nhờ có phẩm chất đạo đức và trình độ chuyên môn.
- Chắc không thiếu những người có năng lực (Hồ Chí Minh)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)